Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đội hình" (1)
đội hình
Tiếng Anh
Danh từformation, lineup
Đội hình máy bay bay qua bầu trời trong lễ duyệt binh.
The aircraft formation flew across the sky during the parade.
Từ liên quan "đội hình" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đội hình" (2)
Tôi đổi hình nền điện thoại.
I changed my phone wallpaper.
Đội hình máy bay bay qua bầu trời trong lễ duyệt binh.
The aircraft formation flew across the sky during the parade.
